Hỗ trợ : mileytran121191@gmail.com

Tên các kỹ năng trong tiếng Anh khi viết CV, bạn đã biết chưa? | Edu2Review

Thực tế cho thấy sự thành công xuất sắc của một người được quyết định hành động bởi 25 % kiến thức và kỹ năng trình độ và 75 % kỹ năng mềm mà họ trang bị. Có lẽ cho nên vì thế mà ngày này kỹ năng mềm luôn được nhìn nhận cao. Rất nhiều nhà tuyển dụng xem trọng yếu tố kỹ năng thiên về tính cách này và xem nó như thể một nhu yếu tuyển dụng quan trọng. Và những bạn trẻ cũng luôn ý thức tự trang bị cho mình thêm nhiều kỹ năng để làm tăng giá trị của bản thân .
Tuy nhiên, để nhà tuyển dụng biết đến bạn và có cái nhìn đúng về năng lực của bạn, những từ ngữ mà bạn biểu lộ trong CV cũng rất quan trọng. Dưới đây là list từ vựng tiếng Anh về những kỹ năng mềm thông dụng mà những bạn hoàn toàn có thể dùng trong CV của mình .

  1. Kỹ năng tiếp xúc : Communication skills
  2. Kỹ năng viết: Written skills

  3. Kỹ năng thao tác nhóm : Teamwork / Collaboration skills
  4. Kỹ năng chỉ huy : Leadership skills
  5. Kỹ năng quản trị thời hạn : Time management skills
  6. Kỹ năng đào tạo và giảng dạy : Teaching / Trainning skills
  7. Kỹ năng định lượng : Quantitative skills
  8. Kỹ năng sử dụng máy tính : Computer skills
  9. Chủ động : Self-motivation / initiative
  10. Linh hoạt / Dễ thích ứng : Flexibility / Adaptability
  11. Kỹ năng đàm phán : Negotiation
  12. Kỹ năng xử lý yếu tố : Problem – solving
  13. Kỹ năng nói trước đám đông : Public – speaking
  14. Kỹ năng thuyết trình : Presentation
  15. Kỹ năng đưa ra quyết định hành động : Decision – making skills
  16. Kỹ năng bán hàng : Sales skills
  17. Cái nhìn tổng lực : Comprehensive skills
  18. Xây dựng được sự đồng lòng : Consensus building

>> Xem thêm review của những TT ngoại ngữ

Tên kỹ năng mềm trong tiếng Anh

Sử dụng đúng từ tiếng Anh biểu lộ kỹ năng mềm của mình để trông thật ” oách ” trong mắt nhà tuyển dụng .

  1. Kỹ năng tư duy sáng tạo: Creative skills

  2. Giao tiếp hiệu suất cao : Effective communication
  3. Truyền cảm hứng và thôi thúc người khác : Inspiring and motivating others
  4. Học hỏi từ lời phê bình : Learn from the critics
  5. Thái độ sáng sủa : Optimistic attitude
  6. Kiên nhẫn : Patience
  7. Tự tin : Self – confident
  8. Linh hoạt và ưu tiên việc làm : Versatile and prioritize work
  9. Tinh thần học hỏi : Academic / Learning skills
  10. Định hướng cụ thể việc làm : Detail orientation
  11. Hiểu biết về sự phong phú văn hóa truyền thống : Multicultural skills
  12. Kỹ năng tổ chức triển khai : Organization skills
  13. Kỹ năng nghiên cứu và điều tra : Research skills
  14. Kỹ năng gây tác động ảnh hưởng : Influencing skills
  15. Kỹ năng đặt câu hỏi : Questioning skills
  16. Kỹ năng liên kết : Interpersonal skills
  17. Chịu được áp lực đè nén việc làm : Working under pressure
  18. Kỹ năng phản biệc : Critical thinking skills
  19. Kỹ năng xử lý khủng hoảng cục bộ : Risk – taking skills

Đây là một số từ vựng tiếng Anh mô tả các kỹ năng mềm thông dụng mà Edu2Review đã tổng hợp. Mong là bài viết này sẽ giúp các bạn giải đáp thắc mắc khi chưa chắc chắn về cách ghi các từ vựng tiếng Anh. Chúc các bạn đạt được nhiều thành công trong cuộc sống!

Chương trình “VÌ 1 TRIỆU NGƯỜI VIỆT TỰ TIN GIAO TIẾP TIẾNG ANH”. Edu2Review tặng bạn Voucher khuyến học trị giá lên tới 500.000đ, Nhận ngay Voucher

Quỳnh Như tổng hợp

[Edu2Review] – Tự Chọn Nơi Học Tốt Nhất Cho Bạn

Chuyên mục

Đăng ký nhận bản tin từ chúng tôi